Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Võ Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Đức Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Nhân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Nhật Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 113 Xem chi tiết →
  7. Vũ Nhật Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 103 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Vũ văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. trần Hữu Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Đoàn Nhật Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn NHận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Nhận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Đào Nhật Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách