Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 75 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tám Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Tô Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Tạ Quang Nhận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 330 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tạ Văn Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Võ Hoài Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 405 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Võ Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Võ Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 150 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,