Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Đinh Công Nhân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/05/1971 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đậu Nhan Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. ĐẶNG CÔNG NHÂN Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1978 Quê quán: An Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2-D9-E3-F9-QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ĐẶNG CÔNG NHÂN
  4. Đặng Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiến - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Như Nhẫn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Nhật Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Thanh Hải - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Nhàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1982 Quê quán: TX Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 Quê quán: Hưng Thi, Lạc thuỷ, Lạc thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Đài Phước - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Cao Nhất Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Diệp Văn Nhản Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/02/1947 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Đức Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1979 Quê quán: Hợp Nhất - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Nhật Hng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1966 Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hoàng Thị Nhạn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 194 người trong các danh sách