Tìm thấy 5.233 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Trần văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Nhảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 84 · Lô 20 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Nhẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 3 · Lô 19 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 66 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Tô Xuân Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tô Xuân Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tô văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  10. Tạ Đông Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Tạ Đông Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Tống Đức Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Nhảo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Quang Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  17. ÔNG BÀ NHÀ IN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng R II. 237 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ ÔNG BÀ NHÀ IN
  18. Đ/c Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Đ/c Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  20. Đinh Cao Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 194 người trong các danh sách