Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Phạm Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 643 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Nhật Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Phạm Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Nhật Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Khánh Thiện, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1955 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Phạm nhành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1963 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nhẫm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Nhạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Quách Duy Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Nhá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 515 Xem chi tiết →
- Sáu Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Sáu Nhẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Thái Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Anh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 193 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,