Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Ngô Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Phùng Hữu Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Đức Nhẫn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Quang Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Văn Phú Nhẫn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Y - Nhất Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Y Nhai ÊBan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Cư Jút, Đắk Lắk Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Trọng Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  19. đ/c Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. đ/c Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách