Tìm thấy 5.227 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Công Nhật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 110 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 158 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dân Hoà, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nhâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Nhật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/9/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiểm Nhạc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhậm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nha Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1959 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,