Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Nguyễn Nhặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 394 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1739 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 519 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 54 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 816 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1273 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,