Tìm thấy 5.227 hồ sơ cho “Nhã”.
- Đỗng Nhật Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Đỗng Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
- (Đồng Chí) Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Ba Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Bùi Nhật Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
- Bùi Nhật Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Bùi Phúc Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nhâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 284 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhay Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Toàn Thắng( có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhạ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
Còn 194 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,