Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Lê Phụng Nhàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Thu Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Thế Nhất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 211 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Nhâm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Nhất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 244 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Lý Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 208 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Lý Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 513 Xem chi tiết →
  13. Lưu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 379 Xem chi tiết →
  14. Lương Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Mà Văn Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 606 Xem chi tiết →
  16. Neáng Nhay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Nhang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 564 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách