Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Đồng Văn Nhầy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đồng chí Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Đổ Văn Nhã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42089 Xem chi tiết →
- Đỗ Nhạn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Đỗ Nhất Thống Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Nhạn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Nhân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Nhận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2647 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
- Đỗng Hữu Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đỗng Thanh Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Nhã Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- đinh khắc nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 49 · Hàng 3 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
- đoan nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 266 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,