Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Đào Duy Nhàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 101 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Nhất Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1992 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đào Nhật Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  5. Đào Nhật Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Đào Nhật Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  7. Đào Q Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nhanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1885 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 Xem chi tiết →
  11. Đặng Bá Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhã Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 726 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhãn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Nhàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. ĐặngDuy Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Định Thị Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 118 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách