Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. trần xuân nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. trịnh văn nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. tạ văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. vương hưng nhác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Đinh Công Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 52 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đinh Nhây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Nhật Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 505 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Nhật Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Nhắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Minh Long, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh Quang Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 105 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2638 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Nhấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Nhậm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đoàn Nhạn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Nhánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/10/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 836 Xem chi tiết →
  20. Đoàn văn Nhẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách