Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.
- Trần Trọng Nhân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1955 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 562 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1956 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e16 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,