Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Phạm Ngọc Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Ngọc Nhận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1090 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Nha Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Nhàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Phạm Nhân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Phạm Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 130 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phạm Nhân Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Phạm Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Phạm Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phạm Nhật Tôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 63 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Phạm Viết Nhân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Nhai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách