Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Đào Xuân Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Nhân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 337 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Nhăm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 347 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Đỗ Nhạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Bùi Duy Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Mạnh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 360 Xem chi tiết →
  10. Bùi Nhất Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 240 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Bạch Văn Nhay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Cao Sỹ Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Cao Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Cao Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 225 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →

Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 144 người trong các danh sách