Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 833 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 58 · Lô 26 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Hà Phong - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2646 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 176 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhảy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42006 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/9/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 839 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 838 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1809 · Lô 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách