Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 895 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 98 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42020 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 293 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 119 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 124 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 296 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1653 · Lô 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 17 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách