Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Thị Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 283 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 224 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tiến Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 886 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tài Nhận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/6/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tính Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1145 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn VĂn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1983 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 863 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách