Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Nguyễn Nhật Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1939 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Nhặm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Năng Nha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Nham Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Xã Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 105 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Sinh Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Sơn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô A4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 31 · Lô 26 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Nhàn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/7/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42237 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Nhã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1012 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thiện Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 42 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 419 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thạc Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách