Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Huỳnh Nhành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu N1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Nhận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Nhắn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Mỹ An - Mang Thít - Vĩnh Long An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2631 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Nhanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 835 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 19 · Hàng 3B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 27 · Hàng 4B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Nhàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 832 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 60 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Hà Hữu Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1359 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Hà Nhân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 65 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 34 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Nhấng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 66 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Nhập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Nhật Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1949 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách