Tìm thấy 5.226 hồ sơ cho “Nhã”.

  1. Dương Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 351 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 946 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Giáp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1031 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Bá Nhân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 50 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Bá Nhân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 152 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Dũng Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Hữu Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Thế Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  16. Hoàng đình Nhập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Cao Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Kim Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Minh Nhạn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/10/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 192 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
  2. Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  3. Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
  4. Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  5. Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 192 người trong các danh sách