Tìm thấy 5.353 hồ sơ cho “Nhã”.
- Siu Nhăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Thái Nhật Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trương Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 564 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Nhạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Nhất Hổ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nhật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4001 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Tống Nhân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 144 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Phung Châu - Chương Mỹ - Hà tây Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Phước - Tân Trụ - Long An
- Vũ Ngọc Nha Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Bùi Văn Nhã 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Yên Hoà, Yên Mô, Ninh Bình Hy sinh: 29/10/1966 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Bùi Đức Nha E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Đinh Đình Nha E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Kim Đôi, Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình Hy sinh: 06/04/1972 Mai táng ban đầu: ,