Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn ngọc Căn”.

  1. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 540 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1984 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 88 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Can Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nam An, Xã Phú Nam An, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Đông tiên - Lương Sơn - Phú Bình - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn ngọc Căn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.