Nguyễn Ngọc Cận
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Hội Thượng- Đức Liên- Đức Thọ |
| Ngày hy sinh | 11/9/1966 |
| Nơi hy sinh | Khu 4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1023079]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Cận, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=24361, Quê quán=Hội Thượng- Đức Liên- Đức Thọ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4 Gia Lai, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3502 (số thứ tự 1023079).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Ngọc Cận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 11/9/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Lượt Thụy Lôi- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Phú Lợi sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tiến Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hà Bắc
- Phạm Văn Thống sinh 1947 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Thịnh sinh 1940 · Mai Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Thế Khảm sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc
- Lâm Văn Khánh sinh 1947 · ĐứcSơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Đỗ Chí Bến sinh 1945 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Lê Văn Sữ Đức Thành- Hoàng Cát- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Tâm sinh 1942 · Đức Diễn- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội
- Dương Văn Lễ sinh 1937 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Điền sinh 1944 · Quan Nhân- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội
- Công Phương Nhị sinh 1946 · Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Tiến Sửu sinh 1939 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
- Đỗ Văn Kính sinh 1937 · Đài Bì- Quyết Tâm- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Gia Thuyết sinh 1943 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Mễ sinh 1944 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
- Đặng Thanh Khoa sinh 1944 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Khắc Tăng sinh 1940 · Hoà Phú- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Lê Quốc Tương sinh 1945 · Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Nhật sinh 1940 · Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng