Nguyễn Hữu Nhật

Năm sinh1940
Quê quánBình Dân- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 11/9/1966
Nơi hy sinhNam làng Mùi, tây nam Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1024252]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Nhật, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24361, Quê quán=Bình Dân- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam làng Mùi, tây nam Kon Tum, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4675 (số thứ tự 1024252).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Nhật” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Nhật” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 11/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lượt Thụy Lôi- Kim Bảng- Nam Hà
  2. Nguyễn Phú Lợi sinh 1943 · Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Nguyễn Văn Tiến Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Phạm Văn Thống sinh 1947 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Đăng Thịnh sinh 1940 · Mai Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Thế Khảm sinh 1945 · Hợp Đức- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Lâm Văn Khánh sinh 1947 · ĐứcSơn- Anh Sơn- Nghệ An
  8. Đỗ Chí Bến sinh 1945 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Côi- Thái Bình
  9. Lê Văn Sữ Đức Thành- Hoàng Cát- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Đức Tâm sinh 1942 · Đức Diễn- Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội
  11. Dương Văn Lễ sinh 1937 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Điền sinh 1944 · Quan Nhân- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội
  13. Công Phương Nhị sinh 1946 · Phú Gia- Phú Thượng- Từ Liêm- Hà Nội
  14. Nguyễn Tiến Sửu sinh 1939 · Cổ Nhuế- Từ Liêm- Hà Nội
  15. Đỗ Văn Kính sinh 1937 · Đài Bì- Quyết Tâm- Đông Anh- Hà Nội
  16. Nguyễn Gia Thuyết sinh 1943 · Đại Mỗ- Từ Liêm- Hà Nội
  17. Nguyễn Ngọc Cận sinh 1938 · Hội Thượng- Đức Liên- Đức Thọ
  18. Nguyễn Văn Mễ sinh 1944 · Kim Định- Kim Sơn- Ninh Bình
  19. Đặng Thanh Khoa sinh 1944 · Gia Tân- Gia Viễn- Ninh Bình
  20. Nguyễn Khắc Tăng sinh 1940 · Hoà Phú- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  21. Lê Quốc Tương sinh 1945 · Trung Hoàng- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây