Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thi”.

  1. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn xuân Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 298 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 365 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 6a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lai Châu - Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E95, Khu 6 - Gia Lai