Nguyễn Xuân Thi

Năm sinh1946
Quê quánĐông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/03/1968
Nơi hy sinhĐồi M2
Vị trí mộ Chân đồi M2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029806]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thi, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26/03/1968, Quê quán=Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi M2, Vị trí mộ=Chân đồi M2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10229 (số thứ tự 1029806).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 26/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Thế Kỷ sinh 1945 · Tân Lập- Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
  2. Nguyễn Xuân Bảo sinh 1943 · Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái
  3. Ngô Văn Lâm sinh 1943 · Duy Tiến- Duy Xuyên- Quảng Nam
  4. Lê Văn Song sinh 1939 · Đồng Văn- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
  5. Trần Sĩ Tan (Tán) Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Tang Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Phạm Bá Thi sinh 1941 · Cổ Đông- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
  8. Phạm Cao Khuynh sinh 1946 · Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà
  9. Hà Văn Hòa sinh 1942 · An Hải- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
  10. Trần Văn Hậu sinh 1947 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
  11. Vũ Văn Đẩu sinh 1941 · Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
  12. Đặng Văn Cân sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Nam Hà
  13. Nguyễn Quốc Chấn sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
  14. Nguyễn Viết Cân sinh 1943 · Bối Sơn- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
  15. Nguyễn Đình Giới sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
  16. La Văn Chạ (Thụ) sinh 1938 · Lũng Giáo- Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
  17. Trần Sài Pao sinh 1939 · Mý Chàng- Sơn Trường- Bảo Lạc- Cao Bằng
  18. Đoàn Văn Chí Lương Thá- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  19. Hoàng Văn Ơn Phố Lê Lợi- thị xã Cao Bằng
  20. Hoàng Văn Nhạc sinh 1941 · Mỹ Cầu- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
  21. Nguyễn Văn Hoạch sinh 1945 · Chúc Núi- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  22. Trần Văn Thành Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  23. Nguyễn Văn Nghiễm sinh 1942 · Thôn Triều- Mai Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
  24. Nguyễn Đình Bợ sinh 1942 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc
  25. Trần Văn Huân sinh 1941 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  26. Bùi Ngọc Hùng sinh 1947 · Tam Hợp- Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  27. Đỗ Ngọc Tới sinh 1940 · Yên Minh- Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  28. Nghiêm Trọng Truyền sinh 1947 · Trần Xá- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
  29. Nguyễn Huy Chiến Bá Khè- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
  30. Phạm Xuân Quý sinh 1945 · An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình
  31. Nguyễn Văn Cảm sinh 1940 · Mai Thang- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình
  32. Nguyễn Đăng Khuynh sinh 1946 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  33. Lê Văn Xứng sinh 1946 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
  34. Phạm Văn Qua sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
  35. Lê Hồng Quang sinh 1947 · Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình
  36. Tạ Thúc Bình sinh 1948 · Tiền Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  37. Phạm Bình Định sinh 1949 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  38. Bùi Quang Dực sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình
  39. Ngô Văn Hiệu sinh 1942 · Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
  40. Nguyễn Văn Hoa sinh 1943 · Nam Kinh- Châu Long- Tiên Hưng- Thái Bình
  41. Nguyễn Đăng Lê sinh 1945 · Tự Do- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  42. Phạm Văn Toán sinh 1945 · Cẩm Chương- Định Công- Yên Định- Thanh Hóa
  43. Lê Trọng Bằng Nhân Nhượng- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
  44. Nguyễn Văn Đan sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
  45. Lê Minh Đàn Đông Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  46. Vi Xuân Khai sinh 1944 · Thanh Quân- Như Xuân- Thanh Hóa
  47. Lê Hữu Cừ sinh 1941 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
  48. Nguyễn Minh Ngạnh sinh 1945 · Minh Thắng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  49. Lê Văn Thà sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
  50. Nguyễn Văn Mễ sinh 1944 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa
  51. Lê Văn Thơ Định Tiên- Yên Định- Thanh Hóa
  52. Đặng Minh Tâm Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  53. Ngô Xuân Vụ Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  54. Nguyễn Khánh Dư Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội
  55. Hoàng Văn Bộ Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
  56. Nguyễn Đăng Hùng Số nhà 34 phố Bát Sử- Hà Nội
  57. Nguyễn Hữu Lâm 89 Phủ Doãn- Hà Nội
  58. Lê Văn Nhâm Cổ Bi- Gia Liêm- Hà Nội
  59. Ngô Văn Loan Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  60. Nguyễn Văn Ngọc 48B Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội