Nguyễn Văn Mễ
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 26/03/1968 |
| Nơi hy sinh | Đồi M2 |
| Vị trí mộ | Chân đồi M2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029808]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mễ, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26/03/1968, Quê quán=Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi M2, Vị trí mộ=Chân đồi M2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10231 (số thứ tự 1029808).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mễ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 26/03/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Thế Kỷ sinh 1945 · Tân Lập- Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái
- Nguyễn Xuân Bảo sinh 1943 · Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái
- Ngô Văn Lâm sinh 1943 · Duy Tiến- Duy Xuyên- Quảng Nam
- Lê Văn Song sinh 1939 · Đồng Văn- La Sơn- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Sĩ Tan (Tán) Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Văn Tang Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Bá Thi sinh 1941 · Cổ Đông- Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà
- Phạm Cao Khuynh sinh 1946 · Trực Hải- Trực Ninh- Nam Hà
- Hà Văn Hòa sinh 1942 · An Hải- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
- Trần Văn Hậu sinh 1947 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà
- Vũ Văn Đẩu sinh 1941 · Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
- Đặng Văn Cân sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Quốc Chấn sinh 1948 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà
- Nguyễn Viết Cân sinh 1943 · Bối Sơn- Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Đình Giới sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- La Văn Chạ (Thụ) sinh 1938 · Lũng Giáo- Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
- Trần Sài Pao sinh 1939 · Mý Chàng- Sơn Trường- Bảo Lạc- Cao Bằng
- Đoàn Văn Chí Lương Thá- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Hoàng Văn Ơn Phố Lê Lợi- thị xã Cao Bằng
- Hoàng Văn Nhạc sinh 1941 · Mỹ Cầu- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hoạch sinh 1945 · Chúc Núi- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Trần Văn Thành Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nghiễm sinh 1942 · Thôn Triều- Mai Sơn- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Bợ sinh 1942 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc
- Trần Văn Huân sinh 1941 · Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
- Bùi Ngọc Hùng sinh 1947 · Tam Hợp- Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Đỗ Ngọc Tới sinh 1940 · Yên Minh- Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nghiêm Trọng Truyền sinh 1947 · Trần Xá- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Huy Chiến Bá Khè- Phú Hòa- Gia Lương- Hà Bắc
- Phạm Xuân Quý sinh 1945 · An Ấp- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Văn Cảm sinh 1940 · Mai Thang- An Quý- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Đăng Khuynh sinh 1946 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Văn Xứng sinh 1946 · Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
- Phạm Văn Qua sinh 1945 · Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
- Lê Hồng Quang sinh 1947 · Hoa Nam- Tiên Hưng- Thái Bình
- Tạ Thúc Bình sinh 1948 · Tiền Giang- Tiền Hải- Thái Bình
- Phạm Bình Định sinh 1949 · Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
- Bùi Quang Dực sinh 1943 · Vũ Tây- Vũ Tiên- Thái Bình
- Ngô Văn Hiệu sinh 1942 · Quang Hưng- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Hoa sinh 1943 · Nam Kinh- Châu Long- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đăng Lê sinh 1945 · Tự Do- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Văn Toán sinh 1945 · Cẩm Chương- Định Công- Yên Định- Thanh Hóa
- Lê Trọng Bằng Nhân Nhượng- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đan sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Minh Đàn Đông Thanh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Vi Xuân Khai sinh 1944 · Thanh Quân- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lê Hữu Cừ sinh 1941 · Đông Hoàng- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Minh Ngạnh sinh 1945 · Minh Thắng- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Văn Thà sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thi sinh 1946 · Đông Vệ- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Thơ Định Tiên- Yên Định- Thanh Hóa
- Đặng Minh Tâm Phú Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Ngô Xuân Vụ Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Khánh Dư Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội
- Hoàng Văn Bộ Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Đăng Hùng Số nhà 34 phố Bát Sử- Hà Nội
- Nguyễn Hữu Lâm 89 Phủ Doãn- Hà Nội
- Lê Văn Nhâm Cổ Bi- Gia Liêm- Hà Nội
- Ngô Văn Loan Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Ngọc 48B Dịch Vọng- Từ Liêm- Hà Nội