Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thi”.

  1. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 325 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 120 · Khu 6B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 400 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T273 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Hưng, Xã Hồng Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 102 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thiện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 157 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lai Châu - Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E95, Khu 6 - Gia Lai