Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thắng”.

  1. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 218 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 10 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thăng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tháng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyên Xuân Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Lợi Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  2. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thăng - Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968