Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thìn”.

  1. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 560 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1957 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Đội 8-Võ Cường - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3758 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 6a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. NGUYỄN XUÂN THỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 Quê quán: THẠCH TRỊ, THẠCH HÀ, NGHỆ TĨNH Đơn vị: D1 - E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2-181 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN XUÂN THỊNH
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Đội 8 - Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  3. Nguyễn Xuân Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tổ 14, Phân Khu 2 - Cao Sanh - Hòn Gai - Quảng Ninh Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tu Mơ Rông - Gia Lai
  4. Nguyễn Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thương Trung- Tuy Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1968
  5. Nguyễn Xuân Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Bầu- Lâm Đông- Thủy Nguyên- Quảng Ninh Hy sinh: 16/04/1972 (69-08)04 bản đồ Plây Mơ Rông m1 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách