Nguyễn Xuân Thìn
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c9 d631) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 02/1972 |
| Đi B | 04/1972 |
| Ngày hy sinh | 01/02/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Đường 14 Khu4, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 403 (số thứ tự 402).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thìn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 01/02/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Tô Văn Long sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng · Trung sỹ · c9 d631 · (73-19)03 Tân Phú
- Thân Bá Ngọc sinh 1947 · Lão Hộ, Yên Dũng, Hà Bắc · Thượng sỹ · C9 D631 B3 · (73-19)03 Tân Phú 1/50000
- Trịnh Trần Phú sinh 1950 · Yên Lộc, Yên Định, Thanh Hóa · Trung sỹ · C9 D631 · (73-19)03 mảnh Tân Phú 1/50000
- Lê Hữu Lan sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c9 d631 · (73-19)03 Tân Phú 1/50000
- Lê Đình Nhượng sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa · Binh nhất · c9 d631 · (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000