Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Thìn”.

  1. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 15 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 371 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Võ Giang, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 226 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1987 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trường, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 178 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000
  2. Nguyễn Xuân Thìn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ninh, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (73-19)03 04 Tân Phú 1/50000