Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Tâm”.

  1. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 59 · Khu 3B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 249 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/2/1953 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/01/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 5 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.07.09 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Hùng - Hải Hậu - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1968