Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Nha”.
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 418 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: H2 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 492 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1950 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Xuân Nha” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.