Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Lập”.

  1. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Chuyên Ngoài - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: La Dương - Lang Tiền - Quảng Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1966 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Xuân Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lệnh - Chuyên Ngoại - Dung TIên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/10/1978