Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Khứ”.

  1. Nguyễn Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 377 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 57 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Khước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 Quê quán: Phả Lại - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D5 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Khu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 16/07/1967
  2. Nguyễn Xuân Khứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Vị- Hòa Tiến- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 21/06/1969