Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Kình”.

  1. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 333 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Diển Cát - Diển Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Kình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khôi - Tân An - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1969 Mai táng ban đầu: 25 - Kon Tum
  2. Nguyên Xuân Kính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 5/10/1968 Mai táng ban đầu: Khu 7 - Gia Lai