Tìm thấy 121 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Di”.
- Nguyễn Xuân Dĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dĩ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1958 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dịu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 244 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 61 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.