Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chỉ”.

  1. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 31/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: K37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Vũ Sơn - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tiên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Ninh Khang - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Yết kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1981 Quê quán: Gia Tường - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · HTX Liên Minh - Đông Thọ - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 26-27/05/1972