Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chỉ”.
- Nguyễn Xuân Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C130 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Tân, Xã Kim Tân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 32 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.