Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Chỉ”.
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 370 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/2965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Long Hưng - Yên Giang - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.