Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Ba”.
- Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 38 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 26N Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1987 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Đại đông - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 891 · Khu Khu B Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập
- Nguyễn Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968
- Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
- Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
- Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968