Nguyễn Xuân Bạ

Năm sinh1949
Quê quánDương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
Ngày hy sinh 29/08/1968
Vị trí mộ Đồi Tây Nam Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030360]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Bạ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=29/08/1968, Quê quán=Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đồi Tây Nam Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10783 (số thứ tự 1030360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Bạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Bạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 29/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Thuận sinh 1942 · Nguyễn Phú- Bạch Thông
  2. Phạm Khánh Vấn (Vào) sinh 1945 · Phương Lưu- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng
  3. Trần Văn Minh sinh 1944 · Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Mợn sinh 1948 · Kim Sơn- Quảng Ninh
  5. Dương Xuân Kiều sinh 1939 · Xuân Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh
  6. Ngô Văn Cháng Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  7. Trần Đông Hiếu sinh 1945 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Dương Ngọc Lưu sinh 1947 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  9. Nguyễn Đức Thìn sinh 1941 · Đổng Viên- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  10. Thạch Văn Trình sinh 1949 · Xóm 3- Ninh Hiệp- Gia Lâm
  11. Lý Vinh Trà sinh 1944 · Tổ 5- Khối 58- Ba Đình- Hà Nội
  12. Đỗ Viết Hưng sinh 1949 · Khối Thanh An- Yên Viên- Gia Lâm- Hà Nội
  13. Lê Văn Viện sinh 1946 · Châu Quỳ- Gia Lâm- Hà Nội
  14. Lê Quang Khánh sinh 1948 · Thượng Hội- Thạch Bàn- Gia Lâm- Hà Nội
  15. Dương Văn Lưu sinh 1947 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội
  16. Đào Công Thành sinh 1943 · Khu Chi Lăng- Thị Xã Lạng Sơn
  17. Lương Xuân Thức sinh 1949 · Bắc Giếng- Đồng Ý- Bắc Sơn
  18. Hoàng Doãn Gai sinh 1948 · Hữu Vĩnh- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  19. Dương Thời Nhu sinh 1949 · Làng Giã- Vũ Sơn- Bắc Sơn
  20. Dương Thời Nhu sinh 1949 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  21. Đinh Công Phúc sinh 1944 · Đồng Bằng- Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Năng Phận Phúc Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  23. Phạm Quang Chung sinh 1948 · Công Á- Hùng Tiến- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  24. Bùi Văn Hiếm sinh 1946 · Xóm Gạo- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng