Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bá”.

  1. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân bảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 51 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 22N Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 4a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập
  2. Nguyễn Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968
  3. Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
  4. Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
  5. Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968