Tìm thấy 119 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân Bá”.
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1635 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuan Bảng Năm sinh: 11/5/1949 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 270 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 418 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/12/1973 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bảy (Bãng) Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Xóm 9- Đông Thọ- Đông Hưng- Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập
- Nguyễn Xuân Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đình - Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968
- Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
- Nguyễn Xuân Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Hòa- Kim Sơn- Hy sinh: 7/7/1968
- Nguyễn Xuân Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 29/8/1968