Tìm thấy 4.823 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.
- Nguyễn Xuân Vy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Và Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 203 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vậy Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vững Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Vỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/12/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Xệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Y Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 Xem chi tiết →
Còn 184 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai