Nguyễn Văn Xuân

Năm sinh1944
Quê quánYên Thọ - Ý Yên - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 21/11/1969
Nơi hy sinhĐường 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1110 (số thứ tự 1109).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Xuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 21/11/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Coóng sinh 1946 · Thượng Quan - Ngân Sơn - Bắc Thái · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
  2. Hà Thiệu Trình sinh 1947 · Quân Bình - Bạch Thông · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Tà Bối H4 Gia Lai
  3. Phạm Đình Đại sinh 1950 · Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi H4 Gia Lai
  4. Nông Văn Trường sinh 1950 · Bế Kiền - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bơi, huyện 4, Gia Lai
  5. Nguyễn Đình Hiến sinh 1947 · Yên Việt - Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Bối, H4, Gia Lai
  6. Lê Đình Cầu sinh 1949 · Số 9 Dân Chư - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông đường 14, khu 4, Gia Lai
  7. Hoàng Văn Thoảng sinh 1947 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bốc - đông đường 14, H4 - Gia Lai
  8. Phan Văn Hồng sinh 1935 · Liên Giang - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
  9. Dương Khắc Thái sinh 1949 · Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, đông đường 14 - Gia Lai
  10. Nguyễn Văn Hậu sinh 1937 · Xóm Xơn - Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, H4, Gia Lai
  11. Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
  12. Đàm Đình Nính Thiệu Vũ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bối, h4, Gia Lai
  13. Trương Chí Hên sinh 1947 · Ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bối, h4, Gia Lai
  14. Hoàng Văn Thoảng sinh 1947 · Phương Trạch - Vĩnh Lộc - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. La Văn Tú sinh 1941 · Nà Nét - Hồng Phong - Bình Gia · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà bới, H4, Gia Lai
  16. Trần Quốc Nhẩn sinh 1947 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tà Bới H4 Gia Lai
  17. Hoàng Văn Đĩnh sinh 1946 · Xuân Thạch - Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bới, H4 Gia Lai
  18. Lê Đình Tăng sinh 1945 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tà Bới, H4, Gia Lai
  19. Trần Văn Cày sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Mùi, H4, Gia Lai
  20. Nguyễn Quang Tạ sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng · Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4, Gia Lai
  21. Vũ Văn Lâm sinh 1945 · Ngọc Kha - Ngọc Lâm - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.900.80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Trịnh Đình Sáu (Sáo) sinh 1938 · Phước Tĩnh - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Nguyễn Văn Chẩy sinh 1937 · Kim Lăng - Chân Mộng - Phú Ninh - Phú Thọ · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Đinh Quang Bình sinh 1944 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  25. Lê Văn Long sinh 1945 · Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Lương Văn Phấn sinh 1945 · Đá Quang - Xuân Quang - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  27. Hà Sỹ Xương sinh 1945 · Nà Dâu - Đồng Lạc - Chợ Đồn - Bắc Thái · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3