Tìm thấy 4.814 hồ sơ cho “Nguyễn Xuân”.

  1. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1952 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 48 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bùi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Long - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  2. Nguyễn Ngọc Xuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Dương Xá - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Hy sinh: 11/5/1967
  4. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 13/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Thọ - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 21/11/1969 Mai táng ban đầu: Làng Tà Bới Khu 4 Gia Lai
→ Xem cả 180 người trong các danh sách